Báo giá Cadivi năm 2026 mới nhất – Chiết Khấu Rẻ Nhất Thị Trường 

Trong ngành xây dựng và thi công cơ điện M&E, Cadivi luôn là thương hiệu dây cáp điện hàng đầu được các chủ đầu tư, kỹ sư và nhà thầu tin tưởng lựa chọn. Tuy nhiên, do giá nguyên vật liệu đầu vào (đồng, nhôm, nhựa PVC/XLPE) thường xuyên biến động, do đó giá các sản phẩm dây cáp điện CADIVI cũng được cập nhật liên tục theo từng thời điểm.

Để giúp quý khách hàng dễ dàng tính toán dự toán chi phí và lựa chọn vật tư phù hợp, Daycapcadivi xin gửi đến quý khách bảng giá cáp Cadivi mới nhất 2026 kèm theo chính sách chiết khấu cực kỳ hấp dẫn dành cho công trình, dự án và đại lý.

Gọi ngay HOTLINE Daycapcadivi: 093 191 18 96 để nhận tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Bảng Giá Cáp Điện Cadivi Cập Nhật Mới Nhất 

Dưới đây là tổng hợp bảng giá niêm chiếu tham khảo cho các dòng sản phẩm cáp điện lực hạ thế và dây điện dân dụng Cadivi phổ biến nhất hiện nay. 

Bảng giá dây cáp CXV CADIVI 0,6/1kV

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây CVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,100 – – –
2 Dây CVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 12,970 23.925 31.570 40.161
3 Dây CVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 18,840 35.783 47.696 60.720
4 Dây CVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 27,380 51.810 68.497 89.452
5 Dây CVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 38,420 71.555 97.515 128.139
6 Dây CVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 60,070 115.555 160.655 209.176
7 Dây CVV 16 (0,6/1kV) CADIVI 89,220 212,780 300,580 385,800
8 Dây CVV 25 (0,6/1kV) CADIVI 138,070 308,520 439,430 571,960
9 Dây CVV 35 (0,6/1kV) CADIVI 188,050 411,100 590,350 773,200
10 Dây CVV 50 (0,6/1kV) CADIVI 258,820 547,540 793,540 1,067,030
11 Dây CVV 70 (0,6/1kV) CADIVI 363,720 765,220 1,117,540 1,478,000
12 Dây CVV 95 (0,6/1kV) CADIVI 504,500 1,046,540 1,542,310 2,039,210
13 Dây CVV 120 (0,6/1kV) CADIVI 654,960 1,362,730 1,996,560 2,645,200
14 Dây CVV 150 (0,6/1kV) CADIVI 780,430 1,615,090 2,371,840 3,160,660
15 Dây CVV 185 (0,6/1kV) CADIVI 973,640 2,010,400 2,959,910 3,931,250
16 Dây CVV 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,273,750 2,622,730 3,871,320 5,148,580
17 Dây CVV 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,645,800 3,386,600 4,991,620 6,645,610
18 Dây CVV 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,082,830 4,343,980 6,369,030 8,463,410
19 Dây CVV 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,689,520 – – –
20 Dây CVV 630 (0,6/1kV) CADIVI 3,471,640 – – –

Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây CVV 1 (0,6/1kV) CADIVI 10,100 – – –
2 Dây CVV 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 12,970 23.925 31.570 40.161
3 Dây CVV 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 18,840 35.783 47.696 60.720
4 Dây CVV 4 (0,6/1kV) CADIVI 27,380 51.810 68.497 89.452
5 Dây CVV 6 (0,6/1kV) CADIVI 38,420 71.555 97.515 128.139
6 Dây CVV 10 (0,6/1kV) CADIVI 60,070 115.555 160.655 209.176
7 Dây CVV 16 (0,6/1kV) CADIVI 89,220 212,780 300,580 385,800
8 Dây CVV 25 (0,6/1kV) CADIVI 138,070 308,520 439,430 571,960
9 Dây CVV 35 (0,6/1kV) CADIVI 188,050 411,100 590,350 773,200
10 Dây CVV 50 (0,6/1kV) CADIVI 258,820 547,540 793,540 1,067,030
11 Dây CVV 70 (0,6/1kV) CADIVI 363,720 765,220 1,117,540 1,478,000
12 Dây CVV 95 (0,6/1kV) CADIVI 504,500 1,046,540 1,542,310 2,039,210
13 Dây CVV 120 (0,6/1kV) CADIVI 654,960 1,362,730 1,996,560 2,645,200
14 Dây CVV 150 (0,6/1kV) CADIVI 780,430 1,615,090 2,371,840 3,160,660
15 Dây CVV 185 (0,6/1kV) CADIVI 973,640 2,010,400 2,959,910 3,931,250
16 Dây CVV 240 (0,6/1kV) CADIVI 1,273,750 2,622,730 3,871,320 5,148,580
17 Dây CVV 300 (0,6/1kV) CADIVI 1,645,800 3,386,600 4,991,620 6,645,610
18 Dây CVV 400 (0,6/1kV) CADIVI 2,082,830 4,343,980 6,369,030 8,463,410
19 Dây CVV 500 (0,6/1kV) CADIVI 2,689,520 – – –
20 Dây CVV 630 (0,6/1kV) CADIVI 3,471,640 – – –

Bảng giá dây đơn mềm VCm CADIVI 

STT Sản phẩm Nhãn hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,5 (1×16/0.2) – 300/500V CADIVI 2.871
2 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,75 (1×24/0,2) – 450/750V CADIVI 53.993
3 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1.0 (1×32/0,2) – 300/500V CADIVI 5.137
4 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750V CADIVI 7.524
5 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-2.5 (1×50/0.25) – 450/750V CADIVI 12.056
6 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750V CADIVI 18.645
7 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750V CADIVI 28.248
8 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 50.721
9 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 74.833
10 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 139,490
11 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 197,780
12 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 284,300
13 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 395,580
14 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 518,460
15 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 656,120
16 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 851,760
17 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 1,008,860
18 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 1,334,690
19 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 1,665,980

Bảng giá dây điện đôi VCmo CADIVI 

STT Sản phẩm Nhãn hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmo-2×0.75-(2×24/0.2) – 300/500V CADIVI 9.471
2 Dây điện đôi VCmo-2×1.0-(2×32/0.2) – 300/500V CADIVI 11.858
3 Dây điện đôi VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) – 300/500V CADIVI 16.698
4 Dây điện đôi VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) – 300/500V CADIVI 26.895
5 Dây điện đôi VCmo-2×4-(2×56/0.3) – 300/500V CADIVI 40.656
6 Dây điện đôi VCmo-2×6-(2×84/0.30) – 300/500V CADIVI 60.775

Bảng giá dây điện VCmt CADIVI 

STT Sản phẩm Nhãn hiệu Đơn giá tham khảo
2x 3x 4x
1 Dây điện VCmt 0.75-(2×24/0.2) – 300/500V CADIVI 9.977 13.475 17.281
2 Dây điện VCmt 1.0-(2×32/0.2) – 300/500V CADIVI 12.320 16.742 21.879
3 Dây điện VCmt 1.5-(2×30/0.25) – 300/500V CADIVI 17.325 23.826 30.932
4 Dây điện VCmt 2.5-(2×50/0.25) – 300/500V CADIVI 27.599 37.664 48.686
5 Dây điện VCmt 4-(2×56/0.3) – 300/500V CADIVI 40.326 56.419 73.788
6 Dây điện VCmt 6-(2×84/0.30) – 300/500V CADIVI 59.719 85.580 111.320

Tổng kết

Lựa chọn dây cáp điện Cadivi chính hãng không chỉ đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống điện mà còn giúp công trình vận hành bền bỉ theo thời gian. Nếu quý khách hàng đang cần tra cứu chi tiết hơn về các mã dây khác hoặc muốn nhận báo giá chiết khấu riêng cho công trình, đừng ngần ngại liên hệ ngay với chúng tôi nhé!

Comments

comments

Related Posts

Add Comment

Call Now Button